Giá cả phải chăng ở Nhật Bản
Giá trị của đồng yên Nhật đã làm suy yếu đáng kể, nghĩa là chi phí đi du lịch ở Nhật Bản đã giảm gần 40% * cho những người đến từ Anh. Giống như hầu hết các nước, Nhật Bản cung cấp một loạt các kinh nghiệm cho tất cả mọi người của khách du lịch sang trọng để du khách ba lô. Có một loạt các lựa chọn chỗ ngân sách, đường chuyền vận chuyển và giảm giá ngắm cảnh, mà giúp đỡ để làm cho Nhật Bản là điểm đến giá cả phải chăng cho ngay cả những du khách có ý thức ngân sách nhất. Nó là đáng giá dành thời gian để quyết định lựa chọn sẽ phù hợp nhất với kỳ nghỉ của bạn.
* Trong tháng 11 năm 2012, £ 1 = ¥ 128; Vào 30 tháng 3 năm 2015, £ 1 = ¥ 178.
CHI PHÍ CHO ĐI IN JAPAN
Biểu đồ giá dưới đây được thiết kế để cung cấp cho một ý tưởng về những gì bạn có thể mong đợi để trả tiền cho một loạt các hàng ngày và các mặt hàng liên quan đến du tại Nhật Bản. Giá bằng đồng euro và đồng bảng Anh là chi phí yen chuyển đổi, do đó bạn có thể xem những gì nó có bằng ngoại tệ của bạn.
Đồ ăn thức uống
JP ¥
EU €
GB £
Cola (350ml)
120 0.92 0.67
Nước khoáng (500ml)
120 0.92 0.67
Hamburger của McDonald
100 0.77 0.56
Cup of Coffee (ngắn tại Dotour)
200 1,54 1,12
Bia (pint)
500 3,85
2.80
Nhà hàng JP ¥ EU € GB £
Băng tải Sushi
108 0,83 0,61
Tachigui (một món ăn như mì soba.)
280 2,16 1,58
Izakaya (quán rượu kiểu Nhật thường ví dụ đơn nhiên. Watami bao gồm 3 giờ uống)
3.500 26,96 19.70
Yoshinoya bát thịt bò
280 2.16
1,58
Nhà trọ JP ¥ EU €
GB £
Youth Hostel (ví dụ như mỗi người. Tokyo Trung YH)
3.450 26,58 19,43
Kinh doanh khách sạn (phòng đơn ví dụ. Toyoko Inn ở trung tâm Tokyo)
6.804 52,42 38,31
Tây Style Hotel (tầm trung, phòng đôi)
15.000 115,57 84.46
Nhật Inn (mỗi người như ryokan trong khu vực Hakone.)
9.000 69,33
50,68
Giao thông vận tải & Du lịch
JP ¥
EU €
GB £
Nhật Bản Rail Pass - 7 Day Pass
29.110 224,20 164,08
Giá vé tàu điện ngầm (đi xe duy nhất trên Tokyo Metro)
170 1,31 0,96
Một ngày vượt qua ngầm
710 5.47 4.00
Hướng dẫn du lịch (nửa ngày nêu tour du lịch ngắm cảnh Tokyo)
5000 38.50 28.17
Giá vé xe buýt đêm (Tokyo -. Kyoto ví dụ trên Willer xe buýt)
3.520 27,11 19,82
Giá vé máy bay nội địa: JAL 'Yokoso Japan Airpass' (một lĩnh vực, bao gồm thuế)
10.800 83,17 60,81
ANA Kinh nghiệm Nhật Bản Giá vé (bất kỳ nơi ở Nhật Bản, bao gồm thuế)
10.800 83,17
60,81
Amusement / Entertainment
JP ¥
EU €
GB £
Sumo (tầng 2, mục C, ghế dành riêng)
3.800
29,27 21,40
Karaoke (2 giờ)
600 4,62
3,38
mua đồ
JP ¥ EU €
GB £
100 Yên Store (¥ 100 + 8% thuế doanh thu)
108 0,77
0.56
T -shirt (UNIQLO)
1.080 7.70 5.63
Yukata (Kimono bông như UNIQLO.)
4.320 33,27 24.33
Máy ảnh kỹ thuật số (12 megapixel)
30,300 233,27 170,70
Báo Times Nhật Bản (xuất bản bằng tiếng Anh)
200
1,54 1,12
Giá là chính xác như của ngày 30 tháng ba năm 2015 dựa trên tỷ giá hối đoái của £ 1 = ¥ 178 và € 1 = 130 yen.
Thứ Năm, 29 tháng 10, 2015
- Blogger Comments
- Facebook Comments
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
0 nhận xét:
Đăng nhận xét